ĐƠN GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI

  NHÀ PHỐ

1- Đơn giá xây dựng phần thô:

- Giá xây dựng phần thô dao động từ 2.900.000 - 3,200.000đ/m2

2- Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện:

  • Nhà phố bình thường ( vật tư loại khá, cửa sắt kính, cầu thang ốp đá granit trung bình  …): 1.950.000 đ/m2
  • Nhà phố đẹp, một mặt tiền ( vật tư cao cấp hơn, cửa gỗ tốt, lát đá granit tốt, thiết bị điện và vệ sinh loại khá ) 2,250.000 – 2.300.000đ/m2
  • Nhà phố cao cấp, nhiều mặt tiền phải hoàn thiện: 2.450.000đ - 2.550.000đ/m2

3- Đơn giá xây dựng phần trọn gói :

- Giá xây dựng phần trọn gói dao động từ 4,300.000 - 5,000.000đ/m2

 NHÀ Ở BIỆT THỰ

1- Đơn giá xây dựng phần thô:

- Giá xây dựng phần thô dao động từ 3.000.000 - 3.500.000đ/m2

2- Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện:

- Từ 2.900.000đ/m2 trở lên (có dao động lớn do phụ thuộc kiểu cách và vật liệu trang trí )

3- Đơn giá xây dựng phần trọn gói :

- Giá xây dựng phần trọn gói dao động từ 4.500.000 - 8.300.000đ/m2

 ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, SỮA CHỮA

Các công trình cải tạo, sửa chữa có tính chất phức tạp (phá bỏ và làm thêm ...) do đó để xác định được chi phí chính xác, chúng tôi cần phải đến khảo sát, lập phương án thi công, lập dự toán chi tiết theo hạng mục công việc và vật tư đi kèm.

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHÒNG TRỌ. (trọn gói) (có giác giã hoặc sàn  bê tông)

 - Đơn giá xây dựng trọn gói: Từ 43,000.000đ → 50,000.000/phòng. (đơn giá này áp dụng, theo kết cấu, cột, đà kiềng, bằng bê tông cốt thép) Móng đơn bê tông cốt thép (Việt Nhật)  

- Đơn giá chỉ mang tính tham khảo,tùy theo công trình và mặt bằng thi công,còn phụ thuộc vào dự toán chi tiết.

A- Trùy theo địa điểm thi công:

B- Trùy theo chủng loại vật tư.

BẢNG GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI

         Giá xây nhà trọn gói được áp dụng kể từ ngày 01/01/2018 cho đến khi website cập nhập bảng giá mới.

GIẢM GIÁ  100% : PHÍ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ  100% : PHÍ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

STT

GÓI

Gói 1:

Tiết kiệm

Gói 2:

Cơ bản

Gói 3:

Khá

Gói:

Khá+

Gói 2:

Cao cấp

4,50 tr/m2

5,20 tr/m2

5,40 tr/m2

5,95tr/m2

8,30tr/m2

1

Đá 1x2

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

2

Cát BT

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

3

Bê tông

Trộn tại CT

Trộn tại CT

Trộn tại CT

Thương phẩm

Thương phẩm

4

Cát xây

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

5

Cát tô

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

6

Xi măng

Holcim

Holcim

Holcim

Holcim

Holcim

7

Thép

VINAKYOE

POMINA

VINAKYOE

POMINA

VINAKYOE

POMINA

VINAKYOE

POMINA

VINAKYOE

POMINA

8

Gạch xây

Tuynel

Tuynel

Tuynel

Tuynel

Tuynel

9

Độ dày sàn

8CM

8CM

8CM

10CM

10CM

10

Mác BT

200

200

200

250

250

11

Dây điện

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cadivi

12

Cáp mạng

Sino/Seco

Sino/Seco

Sino/Seco

Sino/Seco

Sino/Seco

13

Cáp TV

Sino

Sino

Sino

Sino

Sino

14

Nước nóng

Không

VICO

Bình minh

Bình minh

Vesbo

15

Nước thoát

Bình minh

Bình minh

Bình minh

Bình minh

Bình minh

SƠN NƯỚC – SƠN DẦU

16

Sơn ngoại thất

(JOTUN/DULUX)

Jotatought/ Maxilite

NIPPON JOTUN Dulux

NIPPON JOTUN Dulux

NIPPON JOTUN Dulux

NIPPON JOTUN Dulux

17

Sơn nội thất

Maxilite

Maxilite

Jotaplast-JOTUN

Lau chùi hiệu quả

5 in 1

18

Matit

Maxilitetech

Joton

Joton

Joton

NIPPON JOTUN Dulux

19

Sơn dầu

Bạch Tuyết

Bạch Tuyết

Bạch Tuyết

NIPPON JOTUN

NIPPON JOTUN

CẠCH LÁT NỀN

20

Gạch nền nhà đ/m2

125 000

160 000

180 000

225 000

350 000

21

Gạch nền sân, bc

125 000

135 000

150 000

170 000

250 000

22

Gạch nền WC

100 000

135 000

150 000

170 000

250 000

GẠCH ỐP TƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

23

Ốp tường WC

100 000

135 000

168 000

240 000

300 000

24

Ốp tường bếp

100 000

135 000

168 000

240 000

300 000

CẦU THANG

25

Đá bậc thang đồng/m2

Tím mông cổ

470 000

Đen huế

780 000

Kim sa

trung

1 350 000

 

Xà cừ xanh

1 700 000

Da báo

1 900 000

26

Trụ đề pa

160x160x1200mm

Sồi trắng

1 700 000

Căm xe

2 050 000

Căm xe

2 050 000

Căm xe

2 050 000

Gõ đỏ

2 700 000

27

Tay vịn 6x8cm

Tràm

320 000

Căm xe

420 000

Căm xe

420 000

Căm xe

420 000

Gõ đỏ

820 000

28

Lan can sắt

420 000

670 000

670 000

670 000

950 000

 

Hoặc con tiện gỗ

Sồi trắng

420 000

Căm xe

670 000

Căm xe

670 000

Căm xe

670 000

Gõ đỏ

950 000

TRẦN THẠCH CAO

29

Trần thạch cao (Tấm Vĩnh Tường:Grypoc)

Khung xương Tùng Châu

Khung xương Tùng Châu

Khung xương Tùng Châu

Khung xương Vĩnh Tường

Khung xương Vĩnh Tường

CỔNG

30

Cổng

Sắt hộp 3x6cm Hoa sen 800 000

Sắt hộp 4x8cm Hoa sen

1 150 000

Sắt hộp 3x9cm Hoa sen

1 250 000

Sắt hộp 5x10cm Hoa sen

1 380 000

Sắt 2 lớp cắt CNC

2 700 000

31

Tay nắm và khóa (bộ)

500 000

1 000 000

1 000 000

1 300 000

2 000 000

CỬA ĐI

32

Cửa đi chính trệt 4 cánh

Sắt hộp 3x6cm Hoa Sen-Kính 5ly 800 000

Sắt hộp 4x8cm Hoa Sen-Kính 8ly

1 350 000

Sắt hộp 4x8cm Hoa Sen-Kính 8ly

1 350 000

Sắt hộp 5x10cm Hoa Sen-Kính 8ly 

1 440 000

EURO Window

3 970 000

33

Cửa đi ban công

Sắt hộp 3x6cm Hoa Sen-Kính 5ly 800 000

Nhựa lõi thép-kính 5ly

1 550 000

Nhựa lõi thép-kính 5ly

1 550 000

Nhựa lõi thép-kính 8ly

1 700 000

EURO Window

8 860 000

34

Cửa đi phòng ngủ

Sồi

Căm xe

Căm xe

Căm xe

Gỗ

35

Cửa đi WC

Nhôm-kính 5ly

Nhựa giả gỗ

Nhựa giã gỗ

Căm xe

Gỗ

36

Khóa cửa phòng ngủ, WC

Trung Quốc

120 000

Việt Tiệp

159 000

Việt Tiệp

159 000

Việt Tiệp

159 000

Hefele

390 000

37

Khóa cửa đi chính – tay gạt

Việt Tiệp

315 000

 

Việt Tiệp

590 000

Việt Tiệp

590 000

Việt Tiệp

650 000

Koler

1 100 000

CỬA SỔ

38

Cửa sổ

Nhôm – kính 5ly

Nhôm – kính 5ly

Nhôm – kính 5ly

Nhựa lõi thép-kính 5ly

1 200 000

EURO Window

5 900 000

39

Bông gió sắt cửa sổ

350 000

400 000

400 000

 

 

40

Mái+khung sắt

(diện tích tối đa 8m)

Polycabonate + khung sắt hộp 16mm

Kính 8ly cường lực + khung sắt hộp 25mm

Kính 8ly cường lực + khung sắt hộp 25mm

Kính 10ly cường lực + khung sắt hộp 25mm

Kính 10ly cường lực + khung sắt hộp 25mm

BẾP

41

Đá bàn bếp

Tím Mông Cổ

470 000

Đen Huế

780 000

Kim Sa Trung

1 350 000

Marble

1 700 000

Marble

1 900 000

42

Tủ bếp trên

Sồi

Sồi

Căm xe

Căm xe

Căm xe

43

Tủ bếp dưới

Cánh tủ sồi

Sồi

Căm xe

Căm xe

Căm xe

THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG

44

Công tắc, ổ, cắm, CB, MCB, tủ điện

SINO

SINO

SINO

CLIPSAL phổ thông

PANASONIC

45

Đèn Neon 1,2m ( mỗi phòng 1 cái)

Commet bóng Philips

Commet bóng Philips

Commet bóng Philips

Panasonic

Commet bóng Philips

46

Đèn huỳnh quang 0.6m(WC)

Commet bóng Philips

Commet bóng Philips

Commet bóng Philips

Panasonic

Commet bóng Philips

47

Đèn downlight đ/cái

100 000

160 000

160 000

280 000

720 000

48

Đèn trang trí tường

180 000

200 000

250 000

350 000

1 700 000

49

Đèn cổng

300 000

200 000

250 000

350 000

2 000 000

50

Đèn ban công

220 000

200 000

250 000

350 000

2 500 000

51

Đèn chiếu tranh

200 000

200 000

250 000

350 000

1 500 000

THIẾT BỊ VỆ SINH

52

Lavabo đ/bộ

320 000

400 000

805 000

1 420 000

2 210 000

53

Phụ kiện lavabo: bộ xả, ống, dây cấp

230 000

690 000

690 000

885 000

885 000

54

Bàn cầu đ/bộ

1 660 000

2 025 000

2 550 000

3 195 000

6 000 000

55

Vòi tắm hoa sen

300 000

1 390 000

1 535 000

1 535 000

11 000 000

56

Vòi lavabo

150 000

1 200 000

1 350 000

1 450 000

3 370 000

57

Ru-mi-ne (ban công)

100 000

100 000

100 000

100 000

100 000

58

Hang xịt+T chia inox

250 000

440 000

440 000

440 000

910 000

59

Gương soi , móc, khay, hộp, xà bông, giấy VS

780 000

965 000

965 000

1 650 000

4 230 000

60

Phễu thu sàn

55 000

55 000

55 000

200 000

720 000

61

Van nước lạnh

170 000

170 000

170 000

170 000

720 000

62

Van nước nóng

0

355 000

355 000

355 000

355 000

63

Van một chiều

213 000

213 000

213 000

213 000

213 000

64

Máy bơm nước

860 000

1 160 000

1 160 000

1 160 000

2 780 000

65

Bồn inox

2 900 000

3 300 000

3 900 000

3 900 000

4 450 000

66

Chậu rửa chén

825 000

1 100 000

1 300 000

 1 850 000

3 400 000

67

Vòi rửa chén

300 000

575 000

775 000

875 000

1 075 000

VẬT LIỆU CHỐNG THẮM

68

Chống thắm ban công và WC

FLINKOTE

SIKAKOVA

SIKAKOVA

SIKAKOVA

SIKAKOVA

LAN CAN BAN BÔNG

69

Lan can ban công

450 000

450 000

450 000

1 400 000

1 400 000

ỐP VÁCH TRANG TRÍ

70

Trang trí hàng rào

 

350 000

350 000

350 000

1 200 000

71

Trang trí cổng

 

350 000

350 000

550 000

1 700 000

72

Trang trí mặt tiền trệt

 

350 000

350 000

550 000

1 700 000

73

Trang trí mặt tiền lầu (30%)

 

350 000

350 000

550 000

1 700 000

74

Vách trang trí giếng trời tiêu cảnh

 

350 000

350 000

550 000

1 200 00


          - 
Đơn giá xây dựng trọn gói: Này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của công ty đầu tư phát triển xây dựng LỘC AN, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường.

          -  Đối với công trình xây dựng nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn...công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình